INTERACTIVE PHYSICS SIMULATION

Luke's Lab

SIMPLE PENDULUM  •  GRAVITY FIELD
Luke's Lab SIMPLE PENDULUM
Chu kì • Tần số • Tần số góc • Khối lượng • Li độ dài • Gia tốc trọng trường (g) • Động năng • Thế năng • Cơ năng
🎯 Mô Hình Con Lắc Đơn Trực Quan
🖱️ Giữ chuột kéo quả nặng sang hai bên để chọn biên độ rồi thả
Tốc độ:
Hiển thị trên mô hình:
1. Li độ dài (s) +27.9 cm
2. Động năng (Wđ) 0.00 mJ
3. Thế năng (Wt) 47.24 mJ
4. Cơ năng (W = Wđ + Wt) 47.24 mJ
5. Chu kì (T) 1.796 s
6. Tần số (f) 0.557 Hz
7. Tần số góc (ω) 3.50 rad/s
8. Khối lượng (m) 100 g
9. Gia tốc trọng trường (g) 9.787 m/s²
🎛️ Tùy Chỉnh Thông Số Con Lắc Đơn
m
Chọn nhanh l:
độ (°)
Chọn nhanh biên độ:
g
g = 9.787 m/s²
Gia tốc trọng trường thực tế tại Hà Nội.
🔄 Bộ Đếm Chu Kì Lắc Trực Quan
Bấm Bắt đầu để lắc
Chọn số chu kì lắc cần thực hiện:
Tiến độ thực hiện: 0 / 3 chu kì (0%)
🏆 Kết Quả 9 Đại Lượng & Giá Trị Cực Đại / Cực Tiểu
CẬP NHẬT THEO BIÊN ĐỘ LẮC
Gia tốc trọng trường (g) 9.787 m/s²
Chu kì (T) 1.796 s
Tần số (f) 0.557 Hz
Tần số góc (ω) 3.498 rad/s
Khối lượng (m) 100 g (0.10 kg)
Cơ năng (W) 47.24 mJ
Đại lượng biến thiên Giá trị Cực Đại (Max) Giá trị Cực Tiểu (Độ lớn Min)
1. Li độ dài (s) 27.93 cm (tại Biên) 0.00 cm (tại VTCB O)
2. Động năng (Wđ) 47.24 mJ (tại VTCB O) 0.00 mJ (tại Biên)
3. Thế năng (Wt) 47.24 mJ (tại Biên) 0.00 mJ (tại VTCB O)
4. Cơ năng (W = Wđ + Wt) 47.24 mJ (Bảo toàn) 47.24 mJ (Không đổi)
📊 Hệ Thống 4 Đồ Thị Tách Rời (Li Độ Dài • Động Năng • Thế Năng • Cơ Năng)
Chế độ xem:
1. Đồ thị Li độ dài s(t) [Đơn vị: cm] Cực đại ở Biên • Bằng 0 ở VTCB O
2. Đồ thị Động năng Wđ(t) [Đơn vị: mJ] Cực đại ở VTCB O • Bằng 0 ở Biên
3. Đồ thị Thế năng Wt(t) [Đơn vị: mJ] Cực đại ở Biên • Bằng 0 ở VTCB O
4. Đồ thị Cơ năng W(t) = Wđ + Wt [Đơn vị: mJ] Bảo toàn (Không đổi theo thời gian)